HN: 024 6329 7119 - 096 475 3311
HCM: 028 6275 4748 - 096 378 3311
Bạn đang xem sản phẩm tại Miền Bắc
Đổi

Tiêu chuẩn nước sạch dùng sinh hoạt

Hàng ngày mỗi gia đình đều sử dụng rất nhiều lít nước phục vụ sinh hoạt và ăn uống. Ở khu vực thành phố thì nguồn nước sinh hoạt hàng ngày là nước máy còn đối với khu vực nông thôn thì nước giếng khoan lại là nguồn nước chính tuy nhiên các nguồn nước này hầu như chưa được kiểm soát và chất lượng nước chưa đạt tiêu chuẩn để phục vụ sinh hoạt người dân.

Tiêu chuẩn nước sạch dùng sinh hoạt

Nước sạch để sinh hoạt là nước dùng để phục vụ các hoạt động hàng ngày như giặt giũ, tắm rửa, rửa sạch khu vệ sinh,…không bao gồm nước dùng để uống và phục vụ các công tác chế biến thực phẩm phục vụ cho con người. Vai trò của nước là cực kỳ quan trọng trong đời sống ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe của toàn dân nên Bộ Y tế đã ban hành quy chuẩn về nước phục vụ sinh hoạt trong QCVN 02:2009/BYT do cục Y tế dự phòng và môi trường biên soạn và được Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo Thông tư số: 05/2009/TT- BYT ngày 17 tháng 6 năm 2009  và được áp dụng cho cá đối tượng sau:

  1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình khai thác, kinh doanh nước sinh hoạt, bao gồm cả các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000m3/ngày đêm
  2. Cá nhân và hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đích sinh hoạt

Giới thiệu một số thuật ngữ sử dụng trong bảng quy chuẩn:

  1. Chỉ tiêu cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người
  2. SMEWW là các phương pháp chuẩn xét nghiệm nước và nước thải
  3. US EPA là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh United States Environmental Protection Agency có nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ
  4. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh True Color Unit có nghĩa là đơn vị đo màu sắc
  5. NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Nephelometric Turbidity Unie có nghĩa là đơn vị đo độ đục

Bảng giới hạn các chỉ tiêu chất lượng

 TTTên chỉ tiêuĐơn vị tínhGiới hạn tối đa cho phépPhương pháp thửMức độ giám sát
III
1Màu sắcTCU1515TCVN 6185-1996(ISO 7887-1985) hoặc SMEWW 2120A
2Mùi vịKhông có mùi vị lạKhông có mùi vị lạCảm quan hoặc SMEWW 2150B và 2160 BA
3Độ đụcNTU55TCVN 6184-1996(ISO 7027-1990) hoặc SMEWW2130 BA
4Clo dưmg/lTrong khoảng 0,3- 0,5SMEWW4500Cl hoặc US EPA 300.1A
5pHTrong khoảng 6,0-8,5Trong khoảng 6,0-8,5TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500-H+A
6Hàm lượng Amonimg/l33SMEWW 4500- NH3C hoặc SMEWW 4500 –NH3DA
7Hàm lượng Sắt tổng số(Fe2++ Fe3+)(*)mg/l0,50,5TCVN 6177-1996(ISO 6332-1988) hoặc SMEWW 3500- FeB
8Chỉ số Pecmanganatmg/l44TCVN 6186:1996 hoặc SMEWW 2340 CA
9Độ cứng tính theo CaCO3(*)mg/l350TCVN 6224-1996 hoặc SMEWWA 2340 CB
10Hàm lượng Clorua(*)mg/l300TCVH 6194-1996(ISO9297-1989) họặc SMEWW 4500-ClDA
11Hàm lượng Floruamg/l1.5TCVN 6185-1996( ISO10359-1-1992) hoặc SMEWW4500- FB
12Hàm lượng Asenmg/l0,010,05TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW3500- As BB
13Coliform tổng sốVi khuẩn/100ml50150TCVN 6187-1,2:1996(ISO 9308-1,2-1990) hoặc SMEWW 9222A
14E.coli hoặc Coliform chịu nhiệtVi khuẩn/100ml020TCVN6187-1,2:1996(ISO 9308-1,2-1990) hoặc SMEWW9222A

(nguồn: QCVN 02:2009/BYT)

Hàm lượng các chất trong nước đã được quy định rất rõ ràng trong bảng giới hạn chỉ tiêu chất lượng ở trên nhưng muốn tự kiểm tra tại nhà thì rất khó do thiếu các trang thiết bị cần thiết. Tuy nhiên bạn có thể kiểm tra nguồn nước nhà bạn đang dùng hàng ngày có phải là nước sạch hay không một cách tương đối dựa vào mùi vị, màu sắc, độ đục của nước mà bạn cảm nhận được hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0902 108 748 để được bộ phận kỹ thuật chúng tôi xuống tận nơi để kiểm tra hoặc tư vấn trực tiếp qua điện thoại.

Xem thêm các bài viết:

Tiêu chuẩn nước uống đóng chai BYT

Những dấu hiệu chứng tỏ cần mua ngay máy lọc nước

Bài viết liên quan